Xe Chở Xăng Dầu Isuzu FVM – 18.5 Khối
| Thông số kỹ thuật | |
| Trọng tải: 24.000kg | Động cơ: 6HK1E4SC |
| Kích thước: 9660 x 2500 x 3220 mm | Bảo hành: 12 tháng hoặc 20.000km |
- Hỗ trợ đăng ký, đăng kiểm, lưu hành xe
- Hỗ trợ trả góp ngân hàng 60-70% giá trị xe!
- Nhận giá và khuyến mại tốt nhất
- Tặng thuế trước bạ + 01 thùng dầu 100lít
- Bảo hành - Bảo dưỡng chính hãng
- Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)
Giá bán: Liên hệ
| Model | FVM34TE4/TUP-X | |
| Thông số chính | Công thức bánh xe | 6 x 2 |
| Kích thước ngoài (mm) | 9660 x 2500 x 3220mm | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 4965 + 1370 mm | |
| Vệt bánh xe trước/sau (mm) | 2060/1850 mm | |
| Tự trọng (kg) | 10115 kG | |
| Tải trọng cho phép (kg) | 13690 kG | |
| Tổng trọng lượng (kg) | 24000 KG | |
| Tốc độ tối đa (km/h) | 97km | |
| Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) | 22,5 | |
| Khả năng leo dốc lớn nhất (°) | 37 | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 265 | |
| Động cơ | Ký hiệu | 6HK1E4SC |
| Nhà sản xuất | ISUZU | |
| Dung tích xi lanh (Cc) | 7790 | |
| Công suất lớn nhất (kw/rpm) | 206 kW/ 2400 v/ph | |
| Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 883/1450 | |
| Ly Hợp | Kiểu | Một đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén |
| Hộp số | Cơ khí | 9 cấp
9 số tiến, 1 số lùi |
| Tỉ số truyền | Loại cơ khí, loại đồng tốc
9 số tiến 1 cấp số lùi. |
|
| Hệ thống phanh | Tang trống/ Khí nén. | |
| Hệ thống treo | Treo trước | – Phụ thuộc, nhíp lá nửa elip, giảm chấn ống thuỷ. |
| Treo sau | – Phụ thuộc, nhíp lá nửa elip. | |
| Hệ thống nhiên liệu | Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 200L |
| Mức tiêu hao nhiên liệu nhỏ nhất (lít) | – | |
| Lốp xe | Kiểu | 11.00R20 |
| Cabin | Kiểu
Cabin lật, 3 chỗ ngồi Máy điều hòa Cửa kính chỉnh điện Khóa cửa trung tâm Giường nằm |
|
| THÔNG SỐ BỒN CHUYÊN DÙNG | ||
| Dung tích | 18.500 Lít | |
| Hình dáng | Elip
Thân téc được liên kết với nhau bằng kết cấu hàn. Thép SS400 |
|
| Chỏm cầu | Dạng Elip, Thép SS400,dày 5mm | |
| Tấm chắn sóng | Dạng tấm được liên kết với các xương đỡ bằng ghép bu lông
Thép SS400 |
|
| Cổ téc | Hình trụ tròn, hàn chôn sâu dưới thân téc
Đường kính ɸ 750 (mm), Thép SS400 |
|
| Nắp đậy | Có bố trí van điều hòa không khí ở trên
Đường kính ɸ 430(mm) Thép mạ |
|
| Van Đầm | Bố trí ở đáy téc, đóng mở bằng tay ở đỉnh téc theo nguyên tắc ren vặn
Ren Vuông Sq20 |
|
| Hệ thống thu hồi hơi (nhập kín) | Các khoang được thông với nhau, có van khóa riêng biệt cho mỗi ống
Đường kính ống thu hồi hơi (nhập kín) Ø42 (mm) ( Việt Nam) |
|
| Phương pháp nạp,xả xăng | + Nạp:Xăng được nạp vào bình thông qua bơm từ các trạm cung cấp xăng hoặc thông qua bơm trên xe
+ Xả:Dưới tác dụng của khối lượng bản thân khối chất lỏng được xả tự do ra ngoài thông qua các cửa xả hoặc thông qua bơm trên xe |
|
| Đường ống cấp dẫn nhiên liệu | Thiết kế mỗi khoang lắp đặt 1 đường ống riêng biệt
Có 4 đường ống ra bên phụ đường kính Ø90 mm Liên kết các đoạn ống bằng cút co Ø89 mm, Thép SPHC |
|
| Các van xả | Kiểu bi có tay vặn, được bố trí trên mỗi đường ống cấp xả
Đường kính bi gạt 3-1/4” Liên kết với ống bằng 2 mặt bích Ø160 x 6 lỗ – Ø14 Vật liệu thép đúc ( Hàn Quốc) |
|
| Các đầu xả nhanh | Lắp đặt trên mỗi đầu ra của van xả
Lắp ghép với ống dẫn mềm theo kiểu khớp nối nhanh Liên kết với van xả bằng mặt bích Ø160 x 6 lỗ – Ø14 Vật liệu nhôm hợp kim Họng xả hàng có đường kính trong Ø65mm, có nắp đậy (Hàn Quốc) |
|
| Bơm nhiên liệu | Lắp ở phần giữa chassis
HAN SUNG PRECISION Lưu lượng: 1000 lít/phút Hàn Quốc |
|
| Sơn | Xử lý bề mặt bằng hệ thống phun cát và sơn theo yêu cầu Bên Mua ( Việt Nam) | |
| Các trang thiết bị phòng chống cháy nổ | Xích : 01 xích tiếp đất
Các biểu trưng báo hiệu nguy hiểm: Biểu trưng Ngọn lửa (Sơn hai bên sườn và phía sau xi téc) Dòng chữ “ CẤM LỬA” (Sơn hai bên sườn và phía sau xi téc) |
|
Các mẫu xe cùng loại
- Tải trọng: 30.000kg
- Động cơ: D10.38-50
- Kích thước: 11.100 x 2.500 x 3.430 mm
- Bảo hành:12 tháng hoặc 20.000km
- Tải trọng: 24.000kg
- Động cơ: J08E-WD
- Kích thước: 9890 x 2500 x 3190mm
- Bảo hành:12 tháng hoặc 20.000km
- Tải trọng: 11.000kg
- Động cơ: D4CC
- Kích thước: 6840 x 2220 x 2750 mm
- Bảo hành:12 tháng hoặc 20.000km
- Tải trọng: 16.000kg
- Động cơ: YC6JA180-50
- Kích thước: 7465 x 2.420 x 3.350 mm
- Bảo hành:12 tháng hoặc 20.000km
- Tải trọng: 24.000kg
- Động cơ: WD10.34-50
- Kích thước: 9.460 x 2.500 x 3.230 mm
- Bảo hành:12 tháng hoặc 20.000km
- Tải trọng: 30.000kg
- Động cơ: D6CC
- Kích thước: 12200 x 2500 x 3250 mm
- Bảo hành:12 tháng hoặc 20.000km
- Tải trọng: 22.000kg
- Động cơ: D6GA
- Kích thước: 9480 x 2360 x 3010 mm
- Bảo hành:12 tháng hoặc 20.000km
- Tải trọng: 39.050kg
- Kích thước: 11450 x 2500 x 3860
- Bảo hành:12 tháng hoặc 20.000km













